Tổng hợp các biểu phí dịch vụ BIDV

Cập nhật mới 10/08/2020 9:59pm, bởi vochikhanh.sg

Nhiều người tỏ ra khá mờ nhạt, mơ hồ dùng đang sử dụng đến hàng chục dịch vụ của ngân hàng BIDV. Những vấn đề về cách thức sử dụng thì có thể bỏ qua vì bạn học dần cũng được. Song, đối với phí dịch vụ BIDV nếu bạn không nắm được thì bạn không thể quản lý được số tiền mình bỏ ra cho ngân hàng. Được biết biểu phí này khá hợp lý, lại mang tính cạnh tranh cao. Cụ thể, mời bạn tham khảo ngay bài viết sau đây để biết rõ hơn nhé!

Biểu phí dịch vụ BIDV của các dòng thẻ tín dụng quốc tế

Hiện nay, ngân hàng BIDV đã ra mắt đến khách hàng đa dạng nhiều loại thẻ tín dụng khác nhau. Có thể kể ra như sau:

  • Thẻ hạng chuẩn: Bao gồm các loại thẻ như: BIDV Visa Flexi, thẻ quốc tế BIDV Vietravel Standard.
  • Thẻ tín dụng hạng vàng: Bao gồm thẻ BIDV Visa Precious, thẻ Visa Smile BIDV.
  • Thẻ hạng bạch kim cao cấp: Bao gồm thẻ BIDV Visa Premier, Visa Platinum, BIDV Vietravel Platinum và thẻ BIDV MasterCard Platinum
  • Thẻ BIDV hạng Infinite: Có thẻ tín dụng quốc tế như BIDV Visa Infinite.
Thẻ tín dụng quốc tế BIDV
Thẻ tín dụng quốc tế BIDV

Mỗi loại trên đều có những biểu phí dịch vụ BIDV riêng biệt, không giống nhau. Tất cả chúng được giải thích chi tiết, rõ ràng trong bảng sau đây:

Các loại phí dịch vụ BIDV Mức chi phí chuẩn
Phí dịch vụ phát hành các loại thẻ – Miễn phí đối với hình thức phát hành bình thường.

– 200.000đ/ 1 thẻ đối với hình thức phát hành nhanh.

Phí duy trì thẻ thường niên (thẻ chính) Từ 200.000 – 1.000.000đ/ 1 năm tùy theo loại thẻ.
Phí duy trì thẻ thường niên (thẻ phụ) Từ 100.000 – 600.000đ/ 1 năm tùy theo loại thẻ.
Phí dịch vụ chuyển đổi ngoại tệ 1% trên tổng số tiền giao dịch.
Phí ứng tiền mặt tại các trụ ATM/POS nội bộ BIDV – 3% số tiền rút, trong đó tối thiểu 50.000đ.

– 1% số tiền ứng, tối thiểu 10.000đ đối với thẻ Visa Smile.

Phí ứng tiền trên ATM/POS tại các ngân hàng khác 3% số tiền rút, trong đó tối thiểu 50.000đ.
Phí phạt thanh toán chậm 4% số tiền thanh toán chậm, tối thiểu 100.000đ hoặc 200.000đ tùy loại thẻ

Lưu ý thêm:

  • Trên đây là mức phí dịch vụ BIDV chưa bao gồm thuế VAT.
  • Mức phí này là tiêu chuẩn, chúng có thể có sự thay đổi giữa các hạng thẻ, loại thẻ.

Bảng biểu phí dịch vụ BIDV dòng thẻ ghi nợ nội địa

Thẻ ghi nợ nội địa của BIDV cũng có nhiều loại phong phú như sau:

  • Thẻ nội địa BIDV Harmony.
  • Thẻ BIDV nội địa eTrans.
  • Thẻ ghi nợ nội địa BIDV Moving.
  • Thẻ ghi nợ nội địa đồng thương hiệu BIDV Co.opmart .
Thẻ ghi nợ nội địa BIDV
Thẻ ghi nợ nội địa BIDV

Bảng biểu phí thẻ ghi nợ nội địa của BIDV khi khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ bao gồm các loại sau đây:

Các loại phí dịch vụ BIDV Mức chi phí chuẩn
Phí phát hành thẻ lần đầu Từ 30.000 – 100.000đ 1 lần.
Phí phát hành lại nếu bị mất thẻ Từ 30.000 – 50.000đ 1 lần.
Phí sử dụng thẻ thường niên Từ 30.000 – 60.000đ 1 lần.
Phí rút tiền mặt từ thẻ tại các cây ATM của BIDV 1000đ 1 lần rút.
Phí rút tiền mặt từ thẻ tại các cây ATM của các ngân hàng có liên kết – Tại ATM ngân hàng nội địa: 3000đ/ 1 lần.
– Tại ATM ngân hàng nước ngoài: 40.000đ/ 1 lần.
Phí chuyển khoản ngân hàng cùng hệ thống 0.05% số tiền giao dịch, tối thiểu 2000đ, tối đa 15.000đ/ 1 giao dịch.
Phí chuyển khoản ngân hàng khác  hệ thống 1.500đ/ 1 giao dịch.
Phí dịch vụ vấn tin số dư tài khoản trên ATM BIDV Miễn phí (không in hóa đơn)
Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM các ngân hàng liên kết – Trong nước: 500đ/ 1 lần giao dịch.

– Nước ngoài: 10.000đ/ 1 lần giao dịch.

Phí in hóa đơn khi vấn tin, rút tiền 500đ/ 1 giao dịch.
Phí rút tiền mặt qua POS của BIDV 0.5% số tiền giao dịch, tối thiểu 5.000đ

Lưu ý:

  • Mức phí bảng này chưa bao gồm VAT.
  • Mức phí trên có sự khác nhau giữa các loại thẻ ghi nợ nội địa.

Biểu phí dịch vụ BIDV của thẻ ghi nợ quốc tế

Các loại thẻ ghi nợ quốc tế của BIDV có tính phí dịch vụ:

  • Thẻ ghi nợ quốc tế hạng chuẩn: Bao gồm MasterCard Vietravel Debit, BIDV MasterCard Ready, thẻ MasterCard Young Plus.
  • Thẻ hạng bạch kim: Thẻ BIDV Mastercard Platinum Debit, thẻ ghi nợ MasterCard Premier.
Thẻ ghi nợ quốc tế BIDV
Thẻ ghi nợ quốc tế BIDV

Biểu phí dịch vụ BIDV thẻ ghi nợ quốc tế:

Các loại phí dịch vụ BIDV

Mức chi phí chuẩn

Phí phát hành thẻ lần đầu tiên – Miễn phí đối với trường hợp bình thường.
– 200.000đ/ 1 lần đối với phát hành nhanh.
– 30.000đ/ 1 lần đối với trả thẻ tại địa chỉ.
Phí sử dụng thẻ thường niên – Thẻ chính: 80.000đ/ 1 thẻ/ 1 năm.
– Thẻ phụ: 50.000đ/ 1 thẻ/ 1 năm.
→ Riêng thẻ BIDV Platinum Debit:
– Thẻ chính: 300.000đ/ 1 thẻ/ 1 năm.
– Thẻ phụ: 100.000đ/ 1 thẻ/ 1 năm.
Phí rút tiền tại cây ATM/POS của BIDV 1.000đ/ 1 giao dịch.
Phí rút tiền tại các ngân hàng khác trong nước 10.000đ/ 1 giao dịch.
Phí chuyển khoản ngân hàng trên ATM 0.05% số tiền chuyển, tối thiểu 2000đ, tối đa 20.000 cho 1 lần giao dịch.

Lưu ý: Mức phí trên đây chưa bao gồm thuế VAT.

Trên đây là bài viết về các loại thẻ cũng như phí dịch vụ BIDV của từng loại thẻ riêng. Hy vọng rằng, những thông tin này hữu ích giúp bạn có thêm hiểu biết toàn diện về ngân hàng này. Từ đó, bạn cũng trang bị được đầy đủ và lựa chọn sử dụng thẻ phù hợp nhất với mình. Chúc bạn thành công và sáng suốt trong việc sử dụng dịch vụ của ngân hàng BIDV nhé!

Xem thêm:

Bình luận

Bình luận