VietinBank – Bảo hiểm sức khỏe VBI CARE

  • Độ tuổi tham gia

    2 tháng - 65 tuổi

  • Giá trị bồi thường

    N/A

  • Mức phí tối thiểu

    716.000

  • Thời hạn hợp đồng

    12

  • Thời hạn thanh toán

    12

1. Phạm vi bảo hiểm

Toàn cầu.

2. Đối tượng bảo hiểm

Người được bảo hiểm là mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại hợp pháp tại Việt Nam từ sáu mươi (60) ngày tuổi đến sáu mươi lăm (65) tuổi tại thời điểm bắt đầu hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm.

Trẻ em dưới 6 tuổi có thể tham gia bảo hiểm cùng bố/mẹ hoặc tham giA độc lập nhưng phí bảo hiểm tăng 30%. Chương trình bảo hiểm của Bố/mẹ là chương trình có quyền lợi tương đương hoặc cao hơn chương trình bảo hiểm của con. Con được định nghĩa trong chương trình bảo hiểm này là con đẻ/ruột, con nuôi hợp pháp.

Không nhận bảo hiểm đối với các đối tượng sau:

  • Người đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong.
  • Người bị thương tật vĩnh viễn quá 50%.
  • Người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật (chỉ áp dụngvới người tham gia bảo hiểm lần đầu hoặc tái tục không liên tục).

3. Thời gian chờ

Bệnh thông thường 30 ngày
Bệnh đặc biệt/có sẵn 365 ngày
Thai sản  270 ngày
Biến chứng thai sản 90 ngày
Tử vong do bệnh tật 90 ngày

4. Phạm vi bảo hiểm

Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn và bệnh, Điều trị nội trú, điều trị ngoại trú, chăm sóc răng, thai sản.

5. Bồi thường

Hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm

a. Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm (bản gốc).

b. Chứng từ y tế điều trị (tối thiểu bản sao hoặc bản đối chiếu của VBI).

  • Phiếu khám; sổ khám/ sổ y bạ.
  • Toa thuốc, đơn thuốc.
  • Chỉ định, kết quả cận lâm sàng.
  • Giấy ra viện.
  • Giấy chứng nhận phẫu thuật/Phiếu mổ.
  • Quy trình/lịch trình điều trị tủy răng, phương pháp điều trị răng.
  • Lộ trình điều trị vật lý trị liệu hoặc các phương pháp tương tự khác
  • Chứng từ liên quan đến điều trị bệnh nghề nghiệp.
  • Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của VBI để làm rõ hồ sơ.
    Lưu ý: ghi rõ thông tin cơ sở y tế điều trị, tên người được bảo hiểm, thời gian điều trị, chẩn đoán và chữ ký, đóng dấu của cơ sở y tế.

c. Chứng từ thanh toán (bản gốc)

  • Hóa đơn tài chính, hóa đơn bán lẻ, phiếu thu, biên lai thu tiền.
  • Bảng kê chi tiết viện phí.

d. Hồ sơ tai nạn (bản gốc)

e. Chứng từ trợ cấp nằm viện/mất giảm thu nhập (bản sao)

f. Chứng từ liên quan đến tử vong (bản sao)

  • Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm: Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm
  • Thời hạn trả tiền bảo hiểm: Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

6. Quyền lợi bảo hiểm

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH BẠC (VNĐ)
A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH
Bảo hiểm tử vong, Thương tật toàn bộ Vĩnh viễn do tai nạn 100.000.000
Bảo hiểm tử vong, Thương tật toàn bộ Vĩnh viễn do bệnh 100.000.000
Chi phí y tế do tai nạn  10.000.000
Bảo hiểm điều trị Nội trú, phẫu thuật Do bệnh 25.000.000
1. Chi phí nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 1.250.000
  Quyền lợi bảo hiểm:

– Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện

– Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương

– Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện

– Băng, nẹp thông thường và bột

– Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán

– Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường)

Chi phí thực tế. tối

đa

1.250.000đ/ngày

 

 

2. Chi phí phẫu thuật 25.000.000
Quyền lợi bảo hiểm:

– Phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú do bệnh

– Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận)

Theo thực tế. tối đa không quá hạn mức
3 Các quyền lợi khác            
3.1. Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30  ngày trước khi nhập viện/năm)  1.250.000
3.2. Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm  1.250.000
 3.3. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện/ngày (tối đa 15 ngày/năm). 1.250.000
3.4. Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 25.000
3.5. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt nam, loại trừ bằng đường hàng không  Theo thực tế. tối đa không quá số tiền bảo hiểm
3.6. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện  1.250.000
B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG
Thai sản (không bao Gồm chi phí khám Thai định kì, áp dụng Đồng chi trả) 5.000.000
1 Sinh thường
2 Sinh mổ
3 Tai biến sản khoa
4 Bất thường trong quá trình mang thai và các bệnh lý phát sinh nguyên nhân do thai kỳ
5 Chi phí khám trước khi sinh (lần khám cuối cùng trong vòng 30 ngày trước khi đẻ)
6 Chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện và /hoặc 1 lần tái khám (trong vòng 14 ngày sau khi sinh)
7 Chi phí Chăm sóc trẻ sau sinh/năm (trong vòng 07 ngày sau sinh) 50.000
ÁP DỤNG tỷ lệ đồng chi trả 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia sinh đẻ tại hệ thống các bệnh viện tư nhân, quốc tế, KHÔNG áp dụng đồng chi trả tại bệnh viện công lập (nhà nước)
Bảo hiểm điều trị Ngoại trú   2.500.000
1 Chi phí điều trị ngoại trú 2.500.000
1.1 Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ.

Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự (bao gồm cả điều trị cấp cứu ngoại trú)

Chi phí thực tế.

không quá

500.000đ /1 lần

khám. tối đa 5

lần/năm

 

Nha khoa  500.000
1 Chi phí chăm sóc răng ngoại trú 500.000
+ Khám và chẩn đoán

+ Viêm lợi (nướu)/ viêm nha chu

+ Chụp X-Quang và cận lâm sàng

+ Trám răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji…)

+ Điều trị tủy

+ Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu), phẫu thuật cắt chóp răng, lấy u vôi răng

+ Lấy cao răng (Cạo vôi răng), tối đa 200,000đ/năm

Chi phí thực tế. tối

đa 5 lần/năm

ÁP DỤNG tỷ lệ đồng chi trả 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia sinh đẻ tại hệ thống các bệnh viện tư nhân, quốc tế, KHÔNG áp dụng đồng chi trả tại bệnh viện công lập (nhà nước)
 Trợ cấp nằm viện do Tai nạn (tối đa 60 ngày/năm)  3.000.000
 Giới hạn trợ cấp nằm viện do tai nạn (đ/ngày) 50.000
Dịch vụ bảo lãnh Viện phí Nội trú